Số tăng quỹ trong kỳ (Mã số 02)

TT 177.2015 HD che do ke toan doi voi BH ngan hang tien gui VN

Số tăng quỹ trong kỳ (Mã số 02)

Là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh số quỹ dự phòng nghiệp vụ tăng từ các nguồn: Thu phí BHTG, trích từ thu nhập từ hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi, thu thanh lý tài sản của tổ chức tham gia BHTG bị phá sản, các khoản tiền chi trả BH không có người nhận, chênh lệch thu, chi hoạt động còn lại (nếu có) và từ nguồn khác trong kỳ báo cáo của đơn vị.

Mã số 02 = Mã số 03 + Mã số 04 + Mã số 05 + Mã số 06 + Mã số 07 + Mã số 08

Thu phí BHTG (Mã số 03)

Chỉ tiêu này phản ánh số quỹ dự phòng nghiệp vụ tăng từ nguồn thu phí BHTG trong kỳ báo cáo.

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số phát sinh Có TK 337 – Quỹ dự phòng nghiệp vụ đối ứng với bên Nợ TK 3385 – Phí BHTG chờ kết chuyển.

Thu nhập từ hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi (Mã số 04)

Chỉ tiêu này phản ánh số quỹ dự phòng nghiệp vụ tăng do trích từ thu nhập từ hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi trong kỳ báo cáo.

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số chênh lệch giữa số phát sinh Có TK 337 – Quỹ dự phòng nghiệp vụ đối ứng với bên Nợ TK 5151 – Thu từ hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi và số phát sinh bên Nợ TK 337 – Quỹ dự phòng nghiệp vụ đối ứng với bên Có TK 5151 – Thu từ hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi.

Thu thanh lý tài sản của tổ chức tham gia BHTG (Mã s 05)

Chỉ tiêu này phản ánh số quỹ dự phòng nghiệp vụ tăng do thu thanh lý tài sản của tổ chức tham gia BHTG bị phá sản trong kỳ báo cáo.

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số phát sinh Có TK 337 – Quỹ dự phòng nghiệp vụ đối ứng với bên Nợ các TK 111, 112 và TK 1363 – Phải thu cấp dưới về thu thanh lý tài sản của tổ chức tham gia BHTG.

Các khoản chi trả tiền BH không có người nhận (Mã s 06)

Chỉ tiêu này phản ánh số quỹ dự phòng nghiệp vụ tăng do các khoản chi trả tiền BH không có người nhận được cấp có thẩm quyền xử lý trong kỳ báo cáo.

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số phát sinh Có TK 337 – Quỹ dự phòng nghiệp vụ đối ứng với bên Nợ các TK 3311 – Phải trả về chi trả tiền BH, TK 3364 – Phải trả cấp dưới về chi trả tiền BH, TK 1365 – Phải thu cấp dưới về tiền chi trả BH không có người nhận và TK 1361 – Vốn hoạt động ở các đơn vị trực thuộc.

Chênh lệch thu, chi hoạt động còn lại hàng năm (nếu có) (Mã số 07)

Chỉ tiêu này phản ánh số quỹ dự phòng nghiệp vụ tăng do trích từ chênh lệch thu chi hoạt động còn lại (nếu có) trong kỳ báo cáo.

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số phát sinh Có TK 337 – Quỹ dự phòng nghiệp vụ đối ứng với bên Nợ TK 421 – Lợi nhuận chưa phân phối.

Từ nguồn khác (Mã s 08)

Chỉ tiêu này phản ánh số quỹ dự phòng nghiệp vụ tăng do NSNN hỗ trợ hoặc từ các nguồn khác trong kỳ báo cáo.

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số phát sinh Có TK 337 – Quỹ dự phòng nghiệp vụ (chi tiết NSNN hỗ trợ hoặc từ nguồn khác) trong kỳ báo cáo.

  1. c) Số quỹ hiện có trong kỳ (Mã số 09)

Là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh số quỹ dự phòng nghiệp vụ hiện có trong kỳ báo cáo của đơn vị.

Mã số 09 = Mã số 01 + Mã số 02.

vinasc-city-81

  1. d) Số giảm quỹ trong kỳ (Mã số 10)

Là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh số quỹ dự phòng nghiệp vụ giảm do chi trả BH và các khoản giảm khác trong kỳ báo cáo của đơn vị.

Mã số 10 = Mã số 11 + Mã số 12.

Tiền chi trả BH trong kỳ (Mã s 11)

Chỉ tiêu này phản ánh tình hình sử dụng quỹ dự phòng nghiệp vụ để chi trả tiền BH cho người gửi tiền.

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là tổng cộng số phát sinh Nợ của TK 337 – Quỹ dự phòng nghiệp vụ đối ứng với bên Có của các TK 3311 – Phải trả về chi trả tiền BH và TK 3364 – Phải trả cấp dưới về chi trả tiền BH.

Giảm khác (Mã số 12)

Chỉ tiêu này phản ánh số quỹ dự phòng nghiệp vụ giảm do các nguyên nhân khác (xóa nợ phí BH phải thu của các kỳ trước) trong kỳ báo cáo.

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số phát sinh Nợ TK 337 – Quỹ dự phòng nghiệp vụ (chi tiết xóa nợ phí BH) trong kỳ báo cáo.