Tài khoản 9291 – Hợp đồng hoán đổi lãi suất

 

Tài khoản 9291 – Hợp đồng hoán đổi lãi suất

Tài khoản này dùng để phản ảnh số nợ gốc của giao dịch hoán đổi lãi suất mà Tổ chức tín dụng đã thỏa thuận với khách hàng để làm cơ sở tính số lãi thả nổi, số lãi cố định và số lãi ròng hoán đổi lãi suất sẽ thực hiện theo cam kết hợp đồng hoán đổi lãi suất.

Bên Nợ ghi191: – Số nợ gốc của giao dịch hoán đổi lãi suất khi Hợp đồng hoán đổi lãi suất đang thực hiện.
Bên Có ghi192: – Số nợ gốc của giao dịch hoán đổi lãi suất khi Hợp đồng hoán đổi lãi suất hết hiệu lực.
Số dư Nợ193: – Phản ảnh số nợ gốc của giao dịch hoán đổi lãi suất khi Hợp đồng hoán đổi lãi suất vẫn còn hiệu lực.
Hạch toán chi tiết: – Mở tài khoản chi tiết theo từng cam kết hợp đồng hoán đổi lãi suất.

Ngoài sổ tài khoản chi tiết, Tổ chức tín dụng phải mở sổ theo dõi Lãi ròng hoán đổi lãi suất đối với từng Hợp đồng hoán đổi lãi suất.

Định kỳ lập báo cáo tài chính, Tổ chức tín dụng thực hiện tính và hạch toán dự thu hoặc dự chi đối với lãi ròng hoán đổi lãi suất được nhận hoặc phải trả tính đến thời điểm đó để thể hiện trên báo cáo tài chính của Tổ chức tín dụng.

Tài khoản 9293- Hợp đồng mua bán giấy tờ có giá

Tài khoản này dùng để phản ảnh những cam kết mua bán giấy tờ có giá đã thỏa thuận theo hợp đồng giữa Tổ chức tín dụng với khách hàng.

Bên Nợ ghi194: – Số tiền cam kết mua,bán giấy tờ có giá.
Bên Có ghi195: – Số tiền cam kết mua, bán giấy tờ có giá đã thực hiện (hoặc cam kết đã bị huỷ bỏ).
Số dư Nợ196: – Phản ảnh số tiền cam kết mua, bán giấy tờ có giá đang có hiệu lực thực hiện với khách hàng.
Hạch toán chi tiết: – Mở tài khoản chi tiết theo từng hợp đồng và khách hàng cùng cam kết.

Tài khoản 9299- Cam kết khác

vinasc-city-48

Tài khoản này dùng để phản ảnh những cam kết khác mà Tổ chức tín dụng sẽ thực hiện theo Hợp đồng đã ký kết thỏa thuận với khách hàng, ngoài những cam kết đã được hạch toán vào các tài khoản thích hợp.

Nội dung hạch toán tài khoản 9299 giống như nội dung hạch toán tài khoản 923.

Tài khoản 93 – Các cam kết nhận được197

Tài khoản 931 – Các cam kết bảo lãnh nhận từ các Tổ chức tín dụng khác

Tài khoản này dùng để phản ảnh những khoản cam kết cho Ngân hàng sẽ được nhận theo hợp đồng đã thỏa thuận từ Ngân hàng khác (như Ngân hàng Nhà nước…).

Tài khoản 931 có các tài khoản cấp III sau:

9311- Vay vốn

9319- Các bảo lãnh khác

Bên Nợ ghi198: – Cam kết sẽ được thực hiện.
Bên Có ghi199: – Cam kết đã thực hiện.
Số dư Nợ200: – Phản ảnh cam kết cho Ngân hàng sẽ được thực hiện.
Hạch toán chi tiết: – Mở tài khoản chi tiết theo từng hợp đồng và Ngân hàng đưa ra cam kết.

Tài khoản 932- Bảo lãnh nhận từ các cơ quan Chính phủ

Tài khoản 933- Bảo lãnh nhận từ các công ty bảo hiểm

Tài khoản 934- Bảo lãnh nhận từ các tổ chức Quốc tế

Tài khoản 939- Các bảo lãnh khác nhận được

Các tài khoản này dùng để hạch toán những khoản cam kết cho Ngân hàng sẽ được nhận theo hợp đồng đã thỏa thuận từ khách hàng (như Chính phủ…).

Nội dung hạch toán các tài khoản trên giống như nội dung hạch toán tài khoản 931.