Tài khoản 454 – Chuyển tiền phải trả bằng đồng Việt Nam

 

Tài khoản 454 – Chuyển tiền phải trả bằng đồng Việt Nam

Tài khoản này dùng để phản ảnh các khoản chuyển tiền bằng đồng Việt Nam từ các Tổ chức tín dụng khác chuyển đến để trả cho các đơn vị, cá nhân không có tài khoản ở Tổ chức tín dụng.

Bên Có ghi: – Số tiền từ các Tổ chức tín dụng khác chuyển đến để trả cho người được hưởng.
Bên Nợ ghi: – Số tiền trả cho người được hưởng.
  – Số tiền chuyển trả lại cho đơn vị chuyển tiền do người được hưởng không đến nhận hoặc theo yêu cầu của đơn vị chuyển tiền, của người được hưởng.
Số dư Có: – Phản ảnh số tiền chuyển đến chưa thanh toán.
Hạch toán chi tiết: – Mở 1 tài khoản chi tiết.
  – Ngoài ra, tùy theo yêu cầu quản lý, theo dõi, các Tổ chức tín dụng có thể mở tài khoản chi tiết theo Tổ chức tín dụng chuyển tiền đến, theo tính chất các khoản chuyển tiền.

Tài khoản 455 – Chuyển tiền phải trả bằng ngoại tệ

Tài khoản này dùng để phản ảnh các khoản chuyển tiền bằng ngoại tệ từ các Tổ chức tín dụng khác chuyển đến để trả cho các đơn vị, cá nhân không có tài khoản ở Tổ chức tín dụng.

Nội dung hạch toán tài khoản 455 giống như nội dung hạch toán tài khoản 454.

Tài khoản 458- Chênh lệch mua bán nợ chờ xử lý

vinasc-city-5

Tài khoản này dùng để phản ảnh khoản chênh lệch giữa giá bán hoặc mua nợ với nợ gốc (nợ đang được hạch toán nội bảng) được bán hoặc mua lại chưa được xử lý.

Bên Có ghi: – Số chênh lệch giá mua lại nợ nhỏ hơn khoản nợ gốc được mua lại.
  – Số chênh lệch giá bán lớn hơn khoản nợ gốc được bán.
  – Kết chuyển số dư Nợ (lỗ) vào tài khoản Chi phí theo quy định (thực hiện sau khi đã thu hồi hoặc xử lý hết toàn bộ số nợ gốc được mua hoặc bán lại).
Bên Nợ ghi: – Số chênh lệch giá mua lại nợ lớn hơn nợ gốc được mua lại.
  – Số chênh lệch giá bán nợ nhỏ hơn khoản nợ gốc được bán.
  – Kết chuyển số dư Có (lãi) vào tài khoản Thu nhập theo quy định (thực hiện sau khi đã thu hồi hoặc xử lý hết toàn bộ số nợ gốc được mua hoặc bán lại).
Số dư Có hoặc số dư Nợ: – Phản ảnh số chênh lệch Có hoặc số chênh lệch Nợ về mua bán nợ chưa được xử lý.
Hạch toán chi tiết: – Mở tài khoản chi tiết theo từng khoản nợ được mua bán.

Tài khoản 459- Các khoản chờ thanh toán khác

Tài khoản 459 có các tài khoản cấp III sau:

4591- Tiền thu từ việc bán nợ, tài sản bảo đảm nợ hoặc khai thác tài sản bảo đảm nợ

4599- Các khoản chờ thanh toán khác

Tài khoản 4591- Tiền thu từ việc bán nợ, tài sản bảo đảm nợ hoặc khai thác tài sản bảo đảm nợ

Tài khoản này phản ảnh số tiền thu được từ việc bán nợ, tài sản bảo đảm nợ hoặc khai thác tài sản bảo đảm nợ và việc xử lý thu hồi nợ và các khoản nợ phải thu khác từ nguồn thu này.

Bên Có ghi: – Số tiền thu được từ việc bán nợ, tài sản bảo đảm nợ hoặc khai thác tài sản bảo đảm nợ.
Bên Nợ ghi: – Xử lý thu hồi nợ và các khoản nợ phải thu khác từ số tiền thu bán nợ , tài sản bảo đảm nợ hoặc khai thác tài sản bảo đảm nợ.
Số dư Có: – Phản ảnh số tiền thu được từ việc bán nợ, tài sản bảo đảm nợ hoặc khai thác tài sản bảo đảm nợ chưa được xử lý.
Hạch toán chi tiết: – Mở tài khoản chi tiết theo từng khoản nợ hoặc tài sản đảm bảo nợ được bán hoặc khai thác.