Tài khoản 401- Phát hành tiền

TT 19_2015_TT-NHNN_He thong tai khoan ngan hang

Tài khoản 401- Phát hành tiền

Tài khoản này phản ánh số tiền cotton, tiền polymer, tiền kim loại đã công bố lưu hành để phát hành hoặc dã được phát hành vào lưu thông. Việc hạch toán các tài khoản này phải tuân thủ theo các quy định của Chính phủ và NHNN về phát hành tiền. Chênh lệch giữa số dư Có tài khoản này với số dư Nợ các tài khoản 101001; 101002 sẽ phản ánh số tiền mặt đang trong lưu thông tại thời điểm nhất định).

Tài khoản 401 có các tài khoản cấp II, cấp III sau:

401001- Tiền giấy phát hành

40100101- Tiền cotton phát hành

40100102- Tiền polymer phát hành

401002- Tiền kim loại phát hành

Bên Có: – Số tiền nhận từ nhà in về được nhập quỹ dự trữ phát hành (đối ứng với tài khoản quỹ dự trữ phát hành);
  – Tiền phát hiện thừa khi kiểm đếm đối với tiền mới in, đúc, nhận nguyên niêm phong của đơn vị sản xuất, chưa qua lưu thông;
Bên Nợ: – Số tiền xuất từ Quỹ dự trữ phát hành giao đi tiêu hủy (ghi đối ứng tài khoản Quỹ dự trữ phát hành);
  – Tiền phát hiện thiếu khi kiểm đếm đối với tiền mới in, đúc, nhận nguyên niêm phong của đơn vị sản xuất, chưa qua lưu thông;
  – Tất toán số tiền bị phá hoại, số tiền mất trong lưu thông (xác định được khi loại trên đã đình chỉ lưu hành) khi có lệnh;
Số dư Có: – Phản ánh khối lượng tiền phát hành NHNN sử dụng cho phát hành.

Tài khoản 402- Các cam kết trả nợ của Ngân hàng Nhà nước

Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền thu được từ phát hành các cam kết trả nợ của NHNN.

Tài khoản 402 có các tài khoản cấp II sau:

402001- Tín phiếu NHNN

402999- Các cam kết trả nợ khác của NHNN

Tài khoản 402001- Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước

The Soul of Kyoto || Japan

Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền thu được do phát hành Tín phiếu NHNN (bao gồm cả tín phiếu NHNN (loại ghi sổ) của TCTD cầm cố cho TCTD khác để vay vốn và bên nhận cầm cố (bên TCTD cho vay) yêu cầu NHNN phong tỏa để đảm bảo nợ).

Bên Có: –  Số tiền thu về phát hành Tín phiếu NHNN;
Bên Nợ: – Số tiền chi trả các Tín phiếu NHNN đã đến kỳ hạn thanh toán;
  – Số tiền chi trả các Tín phiếu NHNN mà NHNN mua lại trước hạn;
Số Có: – Phản ánh số tiền của các Tín phiếu NHNN chưa thanh toán cho người mua.

Tài khoản 402999- Các cam kết trả nợ khác của Ngân hàng Nhà nước

Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền thu được do phát hành các cam kết trả nợ khác của NHNN.

Bên Có: – Số tiền thu về phát hành các cam kết trả nợ khác của NHNN;
Bên Nợ: – Số tiền chi trả các cam kết trả nợ khác của NHNN đã đến kỳ hạn thanh toán;
  – Số tiền chi trả các cam kết trả nợ khác của NHNN mà NHNN mua lại trước hạn;
Số dư Có: – Phản ánh số tiền của các cam kết trả nợ khác của NHNN chưa thanh toán cho người mua.

Tài khoản 403- Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước và vốn tài trợ, ủy thác nhận của Chính phủ

Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền của Kho Bạc Nhà nước gửi tại NHNN và các khoản vốn tài trợ, ủy thác mà Chính phủ giao cho NHNN để thực hiện các dự án theo các mục đích chỉ định.

Tài khoản 403 có các tài khoản cấp II sau:

403001- Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước

403002- Vốn tài trợ, ủy thác nhận của Chính phủ