Tài Khoản 338 – “Phải trả, phải nộp khác”

TT 209.2015 HD ke toan doi voi quy dau tu phat trien dia phuong

Tài Khoản 338 – “Phải trả, phải nộp khác”

  1. Bổ sung kết cấu và nội dung phản ánh của Tài Khoản 338 – “Phải trả, phải nộp khác”

Bên Nợ:

– Số tiền gốc và tiền lãi cho vay từ vốn nhận ủy thác đã trả cho bên giao ủy thác trong kỳ;

– Số vốn ứng và phí ứng vốn nhận ủy thác đã trả cho bên giao ủy thác trong kỳ;

– Số tiền gốc và tiền lãi từ hoạt động hợp vốn cho vay đã trả cho bên tham gia hợp vốn trong kỳ;

– Số tiền bán tài sản bảo đảm nợ được bù trừ với tiền gốc vay, lãi cho vay trong kỳ;

– Số tiền bán tài sản bảo đảm nợ đã trả cho đối tượng có tài sản đảm bảo (nếu có) trong kỳ;

– Số tiền thu từ huy động vốn cho ngân sách địa phương đã trả cho ngân sách trong kỳ;

– Số tiền thu hồi từ đối tượng nhận cấp phát, ứng vốn do chi sai Mục đích đã trả lại bên giao ủy thác trong kỳ.

Bên Có:

– Số tiền gốc và tiền lãi cho vay từ vốn nhận ủy thác phải trả cho bên giao ủy thác phát sinh trong kỳ;

– Số vốn ứng và phí ứng vốn nhận ủy thác phải trả cho bên giao ủy thác phát sinh trong kỳ;

– Số tiền gốc và tiền lãi từ hoạt động hợp vốn cho vay phải trả cho bên tham gia hợp vốn phát sinh trong kỳ;

– Số tiền bán tài sản bảo đảm nợ thu được phải trả phát sinh trong kỳ;

– Số tiền thu từ huy động vốn cho ngân sách địa phương phải trả cho ngân sách phát sinh trong kỳ;

– Số tiền thu hồi từ đối tượng nhận cấp phát, ứng vốn do chi sai Mục đích phải trả lại bên giao ủy thác phát sinh trong kỳ.

Số dư bên Có:

– Số tiền gốc và tiền lãi cho vay từ vốn nhận ủy thác còn phải trả cho bên giao ủy thác tại thời Điểm báo cáo;

– Số vốn ứng và phí ứng vốn nhận ủy thác còn phải trả cho bên giao ủy thác tại thời Điểm báo cáo;

– Số tiền gốc và tiền lãi từ hoạt động hợp vốn cho vay còn phải trả cho bên tham gia hợp vốn tại thời Điểm báo cáo;

– Số tiền bán tài sản bảo đảm nợ thu được chưa xử lý tại thời Điểm báo cáo;

– Số tiền thu từ huy động vốn cho ngân sách địa phương còn phải trả cho ngân sách tại thời Điểm báo cáo;

– Số tiền thu hồi từ đối tượng nhận cấp phát, ứng vốn do chi sai Mục đích còn phải trả lại bên giao ủy thác tại thời Điểm báo cáo.

vinasc-hue

Tài Khoản 3388 – “Phải trả, phải nộp khác”, có 4 tài Khoản cấp 3 như sau:

– Tài Khoản 33881 – “Phải trả hoạt động nhận ủy thác, nhận hợp vốn” phản ánh các nội dung sau:

+ Tình hình thu hộ và thanh toán nợ gốc, tiền lãi cho vay, phí ứng vốn cho bên giao ủy thác, bên tham gia hợp vốn;

+ Tình hình thu hồi số vốn từ đối tượng nhận cấp phát do chi sai Mục đích hộ cho bên giao ủy thác;

+ Tình hình thu hồi số vốn đã ứng từ đối tượng nhận ứng sử dụng không đúng Mục đích hộ cho bên giao ủy thác.

Số vốn Quỹ nhận từ các bên giao ủy thác, bên tham gia hợp vốn để giải ngân cho các đối tượng thì không phản ánh ở tài Khoản này mà phản ánh ở các tài Khoản 361, 362, 363 và 364.

– Tài Khoản 33882 – “Phải trả tiền thu từ việc bán tài sản bảo đảm nợ”: Phản ánh các Khoản phải trả tiền thu từ việc bán tài sản bảo đảm nợ và việc xử lý thu hồi nợ từ nguồn thu này.

– Tài Khoản 33883 – “Phải trả tiền thu từ huy động vốn cho ngân sách địa phương”: Phản ánh tình hình thanh toán tiền thu từ hoạt động huy động vốn cho ngân sách địa phương như phát hành trái phiếu theo ủy quyền của cơ quan nhà nước có thẩm quyền,…

– Tài Khoản 33888 – “Phải trả, phải nộp khác”: Phản ánh các Khoản phải trả, phải nộp ngoài các Khoản đã phản ánh ở các TK 33881, 33882, 33883.

  1. Bổ sung phương pháp kế toán một số giao dịch kinh tế chủ yếu
  2. a) Khi thu hồi nợ gốc cho vay, vốn ứng, vốn cấp phát của ngân sách do đối tượng chi sai, nợ lãi, phí ứng vốn, ghi:

Nợ TK 112 – Tiền gửi ngân hàng

Có TK 33881 – Phải trả hoạt động nhận ủy thác, nhận hợp vốn.

  1. b) Khi Quỹ trả lại cho các bên giao ủy thác, bên tham gia hợp vốn, ghi:

Nợ TK 33881 – Phải trả hoạt động nhận ủy thác, nhận hợp vốn

Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng.