Tài khoản 313001- Mua sắm tài sản cố định

TT 19_2015_TT-NHNN_He thong tai khoan ngan hang

Tài khoản 313001- Mua sắm tài sản cố định

Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản chi phí mua sắm tài sản cố định và tình hình quyết toán chi phí mua sắm tài sản cố định trong trường hợp phải qua lắp đặt, chạy thử trước khi đưa vào sử dụng (kể cả mua tài sản cố định mới hoặc đã qua sử dụng). Nếu mua sắm tài sản cố định về phải đầu tư, trang bị thêm mới sử dụng được thì mọi chi phí mua sắm, trang bị thêm cũng được phản ánh vào tài khoản này.

Bên Nợ: – Chi phí mua sắm tài sản cố định phát sinh;
Bên Có: – Giá trị mua sắm tài sản cố định đã hoàn thành đưa vào sử dụng;
Số dư Nợ: – Phản ánh số chi về mua sắm tài sản cố định chưa được duyệt quyết toán hoặc chưa bàn giao đưa vào sử dụng.

Tài khoản 313002- Sữa chữa lớn tài sản cố định

Tài khoản này dùng để phản ánh chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định và tình hình quyết toán chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định.

Hạch toán tài khoản này phải thực hiện theo các quy định sau:

– Chi phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định thì không hạch toán vào tài khoản này mà tính thẳng vào chi phí trong kỳ.

– Chi phí sửa chữa tài sản cố định phát sinh được tập hợp vào bên Nợ tài khoản này và được theo dõi chi tiết cho từng công trình, công việc sửa chữa tài sản cố định.

– Đối với công trình sửa chữa không đủ điều kiện ghi tăng nguyên giá tài sản cố định: Khi công trình hoàn thành, kế toán ghi nhận vào tài khoản chi phí hoặc tài khoản 318999- “Chi phí khác chờ phân bổ” và phân bổ dần vào chi phí theo quy định.

– Trường hợp sửa chữa cải tạo, nâng cấp thỏa mãn điều kiện ghi tăng nguyên giá tài sản cố định: Khi công trình hoàn thành, kế toán ghi tăng nguyên giá tài sản cố định.

Tài khoản 313002 có các tài khoản cấp III sau:

31300201- Sửa chữa lớn tài sản cố định

31300202- Sửa chữa lớn công trình xây dựng cơ bản

n Nợ: – Chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định phát sinh;
  – Chi phí cải tạo, nâng cấp tài sản cố định;
Bên Có: – Giá trị công trình sửa chữa lớn tài sản cố định hoàn thành, kết chuyển khi quyết toán được duyệt;
SốNợ: – Phản ánh giá trị sửa chữa lớn tài sản cố định dở dang hoặc đã hoàn thành nhưng chưa bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán chưa được duyệt.

Tài khoản 313003- Xây dựng cơ bản dở dang

vinasc-city-83

Tài khoản này phản ánh chi phí đầu tư xây dựng cơ bản và tình hình quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản.

Tài khoản 313003 có các tài khoản cấp III sau:

31300301- Chi phí công trình

31300399- Chi phí khác

Bên Nợ: – Chi phí cho đầu tư xây dựng cơ bản phát sinh;
Bên Có: – Giá trị tài sản cố định hình thành qua đầu tư xây dựng cơ bản đã hoàn thành đưa vào sử dụng;
  – Giá trị công trình bị loại bỏ và các khoản duyệt bỏ khác kết chuyển khi quyết toán được duyệt y;
Số dư Nợ: – Phản ánh chi phí xây dựng cơ bản dở dang hay giá trị công trình xây dựng đã hoàn thành nhưng chưa bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán chưa được duyệt.

Tài khoản 313004- Các khoản phải thu về xây dựng cơ bản

Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản phải thu về xây dựng cơ bản phát sinh trong quá trình hoạt động.

Tài khoản 313004 có các tài khoản cấp III sau:

31300401- Phải thu vốn đầu tư xây dựng cơ bản

31300402- Tạm ứng vốn xây dựng cơ bản cho bên B

31300499- Các khoản phải thu khác về xây dựng cơ bản

Tài khoản 31300401- Phải thu vốn đầu tư xây dựng cơ bản

Tài khoản này dùng để hạch toán số tiền vốn đầu tư xây dựng cơ bản, Ban Quản lý dự án đang gửi tại ngân hàng.

Bên Nợ: – Số tiền được tạm cấp để xây dựng cơ bản, Ban Quản lý dự án gửi tại ngân hàng;
Bên Có: – Số tiền lấy ra sử dụng cho xây dựng cơ bản;
Số dư Nợ: – Phản ánh số tiền để xây dựng cơ bản, Ban Quản lý dự án hiện còn đang gửi tại ngân hàng.