Tài khoản 304- Tài sản cố định

TT 19_2015_TT-NHNN_He thong tai khoan ngan hang

Tài khoản 304- Tài sản cố định

Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động của tài sản cố định của NHNN.

Hạch toán tài khoản này phải thực hiện theo các quy định sau:

  1. 1. Việc hạch toán tài khoản này thực hiện theo quy định của chuẩn mực kế toán Việt Nam, chế độ quản lý và sử dụng tài sản cố định của Nhà nước.
  2. Việc quản lý các tài sản cố định hữu hình, các đơn vị NHNN tuân thủ theo đúng quy trình tại phân hệ FA.

Tài khoản 304 có các tài khoản cấp II sau:

304001- Tài sản cố định hữu hình

304002- Tài sản cố định vô hình

304003- Tài sản cố định thuê tài chính

304004- Tài sản cố định thuộc chương trình dự án

304005- Hao mòn tài sản cố định

304006- Hao mòn tài sản cố định thuộc chương trình dự án

i khoản 304001- Tài sản cố định hữu hình

Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động của toàn bộ tài sản cố định hữu hình của NHNN theo nguyên giá.

Tài khoản 304001 có các tài khoản cấp III sau:

30400101- Nhà cửa, vật kiến trúc

30400102- Máy móc, thiết bị

30400103- Phương tiện vận tải, thiết bị truyền dẫn

30400104- Thiết bị, dụng cụ quản lý

30400199- Tài sản cố định hữu hình khác

Bên Nợ: – Nhập tài sản cố định (do mua sắm, xây dựng, nơi khác điều chuyển đến…) ghi theo nguyên giá;
  – Điều chỉnh tăng nguyên giá tài sản cố định;
Bên Có: – Xuất tài sản cố định (do thanh lý, nhượng bán, điều chuyển đi nơi khác…) ghi theo nguyên giá;
  – Điều chỉnh giảm nguyên giá tài sản cố định;
Số dư Nợ: – Phản ánh nguyên giá tài sản cố định hữu hình hiện có.

Tài khoản 304002- Tài sản cố định vô hình

vinasc-car

Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động của toàn bộ tài sản cố định vô hình của NHNN.

Tài khoản 304002 có các tài khoản cấp III sau:

30400201- Quyền sử dụng đất

30400202- Chương trình phần mềm

30400299- Tài sản cố định vô hình khác

Bên Nợ: – Nguyên giá tài sản cố định vô hình tăng;
Bên Có: – Nguyên giá tài sản cố định vô hình giảm;
Số dư Nợ: – Phản ánh nguyên giá tài sản cố định vô hình hiện có.

Tài khoản 304003- Tài sản cố định thuê tài chính

Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động toàn bộ tài sản cố định thuê tài chính của NHNN.

Bên Nợ: – Nguyên giá của tài sản cố định thuê tài chính tăng;
Bên Có: – Nguyên giá của tài sản cố định thuê giảm do chuyển trả lại cho bên cho thuê khi hết hạn hợp đồng hoặc mua lại thành tài sản cố định của NHNN;
Số dư Nợ: – Phản ánh nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính hiện có.

Tài khoản 304004- Tài sản cố định thuộc chương trình dự án

Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biển động toàn bộ tài sản cố định thuộc chương trình dự án của NHNN.

Bên Nợ: – Nguyên giá tài sản cố định thuộc chương trình dự án tăng;
Bên Có: – Nguyên giá tài sản cố định thuộc chương trình dự án giảm;
Số dư Nợ: – Phản ánh nguyên giá tài sản cố định thuộc chương trình dự án hiện có.

Tài khoản 304005- Hao mòn tài sản cố định

Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hao mòn tài sản cố định của NHNN.

Tài khoản 304005 có các tài khoản cấp III sau:

30400501- Hao mòn tài sản cố định hữu hình

30400502- Hao mòn tài sản cố định vô hình

30400503- Hao mòn tài sản cố định thuê tài chính

Bên Có: – Số khấu hao cơ bản tài sản cố định hàng tháng;
  – Tăng giá trị hao mòn khi tăng nguyên tài sản cố định;
Bên Nợ: – Giảm giá trị hao mòn khi giảm nguyên tài sản cố định;
  – Tất toán giá trị hao mòn của tài sản cố định đã xuất khỏi tài sản của đơn vị NHNN (thanh lý, nhượng bán, điều chuyển đi nơi khác);
Số dư Có: – Phản ánh giá trị hao mòn tài sản cố định hiện có.

Tài khoản 304006- Hao mòn tài sản cố định thuộc chương trình dự án

Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hao mòn tài sản cố định thuộc chương trình dự án của NHNN.

Nội dung hạch toán tài khoản 304006 giống nội dung hạch toán tài khoản 304005.