Khi Công ty chứng khoán thực hiện nghiệp vụ giao dịch chứng khoán

VB 6190-BTC -CDKT huong dan chung khoan phai sinh

Khi Công ty chứng khoán thực hiện nghiệp vụ giao dịch chứng khoán phái sinh của hợp đồng tương lai cho nhà đầu tư:

Công ty chứng khoán mở TK chi tiết của TK 114: TK 1143- Tiền gửi ký quỹ của nhà đầu tư để theo dõi tiền gửi ký quỹ của nhà đầu tư. (Công ty chứng khoán tự mở chi tiết các tài khoản tiếp theo để theo dõi tiền ký quỹ của nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài, thành viên không bù trừ, tiền lãi từ hợp đồng chứng khoán phái sinh, lãi tiền gửi ngân hàng của nhà đầu tư hoặc các chi tiết khác để đáp ứng yêu cầu quản lý).

Công ty chứng khoán mở TK chi tiết của TK 324: TK 3243- Phải trả tiền gửi ký quỹ của nhà đầu tư để theo dõi phải trả tiền gửi ký quỹ của nhà đầu tư. (Công ty chứng khoán tự mở chi tiết các tài khoản tiếp theo để theo dõi phải trả tiền ký quỹ của nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài, thành viên không bù trừ, phải trả tiền gửi ký quỹ của Nhà đầu tư tại VSD, phải trả tiền lãi từ hợp đồng chứng khoán phái sinh, lãi tiền gửi ngân hàng của nhà đầu tư hoặc các chi tiết khác để đáp ứng yêu cầu quản lý).

4.1. Khi Công ty chứng khoán nhận tiền gửi ký quỹ ban đầu và ký quỹ bổ sung của nhà đầu tư để thực hiện nghiệp vụ giao dịch chứng khoán phái sinh của hợp đồng tương lai cho nhà đầu tư, ghi:

Nợ TK 1143- Tiền gửi ký quỹ của nhà đầu tư

Có TK 3243- Phải trả tiền gửi ký quỹ của nhà đầu tư

4.2. Khi Công ty chứng khoán chuyển tiền gửi ký quỹ ban đầu và ký quỹ bổ sung của nhà đầu tư sang tài khoản ký quỹ do Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam (VSD) quản lý để thực hiện nghiệp vụ giao dịch phái sinh cho nhà đầu tư, ghi:

Nợ TK 119- Tiền gửi ký quỹ của nhà đầu tư tại VSD

Có TK 1143- Tiền gửi ký quỹ của nhà đầu tư

4.3. Khi nhận tiền ký quỹ của nhà đầu tư từ VSD, ghi:

Nợ TK 1143- Tiền gửi ký quỹ của nhà đầu tư

Có TK 119- Tiền gửi ký quỹ của nhà đầu tư tại VSD

4.4. Khi Nhà đầu tư rút tiền ký quỹ, ghi:

Nợ TK 3243- Phải trả tiền gửi ký quỹ của nhà đầu tư

Có TK 1143- Tiền gửi ký quỹ của nhà đầu tư

4.5. Khi Công ty chứng khoán nhận lãi từ giao dịch chứng khoán phái sinh (lãi vị thế) của nhà đầu tư, ghi:

Nợ TK 1143- Tiền gửi ký quỹ của nhà đầu tư (chi tiết lãi từ giao dịch chứng khoán phái sinh)

Có TK 3243- Phải trả tiền gửi ký quỹ của nhà đầu tư (chi tiết phải trả lãi từ giao dịch chứng khoán phái sinh)

4.6. Khi Công ty chứng khoán nhận lãi phát sinh từ tài khoản tiền gửi ký quỹ của nhà đầu tư, ghi:

Nợ TK 1143- Tiền gửi ký quỹ của nhà đầu tư (chi tiết tiền lãi phát sinh từ tài khoản tiền gửi ký quỹ của nhà đầu tư)

Có TK 3243 – Phải trả tiền gửi ký quỹ của nhà đầu tư (chi tiết phải trả tiền lãi phát sinh từ tài khoản tiền gửi ký quỹ của nhà đầu tư)

4.7. Khi Công ty chứng khoán trả tiền ký quỹ, trả lãi từ giao dịch chứng khoán phái sinh (lãi vị thế) của hợp đồng tương lai, trả lãi tiền gửi ngân hàng phát sinh từ tài khoản tiền gửi ký quỹ của nhà đầu tư cho nhà đầu tư, ghi:

vinasc-city-39

Nợ TK 3243- Phải trả tiền gửi ký quỹ của nhà đầu tư (chi tiết phải trả tiền ký quỹ, trả lãi từ hợp đồng chứng khoán phái sinh (lãi vị thế), trả lãi phát sinh từ tài khoản tiền gửi ký quỹ của nhà đầu tư)

Có TK 1143- Tiền gửi ký quỹ của nhà đầu tư (chi tiết tiền lãi phát sinh từ tài khoản tiền gửi ký quỹ, lãi từ hợp đồng chứng khoán phái sinh (lãi vị thế), lãi tiền gửi ngân hàng phát sinh từ tài khoản tiền gửi ký quỹ của nhà đầu tư).

4.8. Khi Nhà đầu tư ký quỹ bằng tài sản để thực hiện giao dịch chứng khoán phái sinh của hợp đồng tương lai: Công ty chứng khoán mở thêm 1 TK cấp 2 của TK 022: TK 0228- Tài sản ký quỹ của Nhà đầu tư

Khi Nhà đầu tư đem tài sản đi ký quỹ, Công ty chứng khoán ghi:

Nợ TK 0228 – Tài sản ký quỹ của Nhà đầu tư

Có TK 0221- Tài sản tài chính giao dịch tự do chuyển nhượng của Nhà đầu tư.

Khi kết thúc hợp đồng chứng khoán phái sinh, rút tài sản ký quỹ của Nhà đầu tư về, ghi:

Nợ TK 0221- Tài sản tài chính giao dịch tự do chuyển nhượng của Nhà đầu tư.

Có TK 0228 – Tài sản ký quỹ của Nhà đầu tư

4.9. Khi Công ty chứng khoán thu phí của Nhà đầu tư từ giao dịch chứng khoán phái sinh của hợp đồng tương lai thực hiện cho Nhà đầu tư, ghi:

Nợ các TK 112, 135, 324

Có TK 5115 – Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán