Kế toán lãi từ các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn:

TT 177.2015 HD che do ke toan doi voi BH ngan hang tien gui VN

Kế toán lãi từ các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn:

– Khi mua các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn các chi phí phát sinh liên quan trực tiếp đến việc mua các khoản đầu tư, ghi:

Nợ TK 1288 – Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn

Có các TK 111, 112, 331,…

– Khi mua các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn, ghi:

Nợ TK 1288 – Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn

Có các TK 111, 112,…

– Định kỳ kế toán ghi nhận khoản lãi phải thu từ các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn, ghi:

Nợ các TK 111, 112 (nếu nhận được bằng tiền)

Nợ TK 1388 – Phải thu khác (nếu chưa thu tiền)

Có TK 1288 – Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn (Phần lãi dồn tích trước khi đơn vị mua khoản đầu tư)

Có TK 51518 – Lãi từ các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn (phần tiền lãi của kỳ sau khi đơn vị mua khoản đầu tư).

– Khi thu hồi hoặc thanh lý, nhượng bán các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn khác, ghi:

Nợ các TK 111, 112, 131,… (theo giá trị hợp lý)

Nợ TK 63518 – Chi phí hoạt động đầu tư khác (nếu lỗ)

Có TK 1288 – Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn (giá trị ghi sổ)

Có TK 51518 – Lãi từ các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn (nếu lãi).

a4) Định kỳ, ghi nhận khoản lãi tiền gửi không kỳ hạn tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, ghi:

Nợ TK 1383 – Phải thu lãi tiền gửi

Có TK 51511 – Lãi tiền gửi

a5) Kế toán phân phối thu nhập từ hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi:

– Cuối kỳ, kết chuyển toàn bộ chi phí hoạt động đầu tư từ nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi phát sinh trong kỳ vào bên Nợ TK 5151 – Thu từ hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi để xác định thu nhập đầu tư từ nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi của BHTG Việt Nam, ghi:

Nợ TK 5151 – Thu từ hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi

Có TK 6351 – Chi phí hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi.

– Cuối tháng hoặc quý, Trụ sở chính căn cứ vào tỷ lệ được phép trích và thu nhập từ hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi của tháng, quý đó để tạm trích và hạch toán vào thu hoạt động tài chính để trang trải chi phí hoạt động, số còn lại trích vào quỹ dự phòng nghiệp vụ, ghi:

Nợ TK 5151 – Thu từ hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi

Có TK 5111 – Thu hoạt động tài chính

Có TK 337 – Quỹ dự phòng nghiệp vụ.

– Cuối năm, căn cứ vào thu nhập từ hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi của năm, Trụ sở chính xác định số được trích của cả năm từ hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi:

+ Nếu số được trích vào thu hoạt động tài chính để trang trải chi phí hoạt động và quỹ dự phòng nghiệp vụ cả năm lớn hơn số đã tạm trích trong năm, thì số chênh lệch ghi:

Nợ TK 5151 – Thu từ hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi

Có TK 5111 – Thu hoạt động tài chính

Có TK 337 – Quỹ dự phòng nghiệp vụ.

+ Nếu số được trích vào thu hoạt động tài chính để trang trải chi phí hoạt động và quỹ dự phòng nghiệp vụ cả năm nhỏ hơn số đã tạm trích trong năm, thì số chênh lệch ghi:

Nợ TK 5111 – Thu hoạt động tài chính

Nợ TK 337 – Quỹ dự phòng nghiệp vụ

Có TK 5151 – Thu từ hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi.

vinasc-da-nang-dich-vu

  1. b) Kế toán doanh thu hoạt động tài chính khác:

b1) Khi nhận được lãi tiền gửi không kỳ hạn, căn cứ vào Giấy báo Có của ngân hàng, ghi:

Nợ TK 112 – Tiền gửi ngân hàng

Có TK 51581 – Lãi tiền gửi không kỳ hạn.

b2) Khi phát sinh các khoản doanh thu hoạt động tài chính liên quan đến hoạt động đầu tư khác ngoài hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi, ghi:

Nợ các TK 111, 112, 138,…

Có TK 51588 – Doanh thu hoạt động tài chính khác.

b3) Cuối kỳ kế toán, kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính khác phát sinh trong kỳ sang TK 911 – Xác định kết quả hoạt động để xác định kết quả hoạt động, ghi:

Nợ TK 5158 – Doanh thu hoạt động tài chính khác

Có TK 911 – Xác định kết quả hoạt động.