Các khoản chi hộ bên giao ủy thác xuất khẩu, ghi:

Dieu_57_Tai_khoan_338_Phai_tra,_phai_nop_khac

Các khoản chi hộ bên giao ủy thác xuất khẩu, ghi:

Nợ TK 138 – Phải thu khác (1388)

Có các TK 111, 112.

 

  1. c) Khi nhận được tiền hàng của người mua ở nước ngoài, kế toán phản ánh là khoản phải trả cho bên giao ủy thác, ghi:

Nợ TK 112 – Tiền gửi ngân hàng

Có TK 338 – Phải trả khác (3388).

 

  1. d) Bù trừ các khoản phải thu phải trả khác, ghi:

Nợ TK 338 – Phải trả khác

Có TK 138 – Phải thu khác.

vinasc-vinasclaw

3.12. Xác định số lợi nhuận, cổ tức phải trả cho các chủ sở hữu, ghi:

– Khi xác định số phải trả, ghi:

Nợ TK 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

Có TK 338 – Phải trả, phải nộp khác (3388).

 

– Khi trả cổ tức, lợi nhuận cho chủ sở hữu, ghi:

Nợ TK 338 – Phải trả, phải nộp khác (3388)

Có các TK 111, 112 (số tiền trả cổ tức, lợi nhuận cho chủ sở hữu)

Có TK 3335 – Thuế thu nhập cá nhân (nếu khấu trừ tại nguồn số thuế TNCN của chủ sở hữu).

 

3.13. Khi lập Báo cáo tài chính, kế toán đánh giá lại số dư các khoản phải trả, phải nộp khác bằng ngoại tệ theo tỷ giá giao dịch thực tế:

– Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái, ghi:

Nợ TK 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái

Có TK 338 – Phải trả, phải nộp khác.

 

– Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái, ghi:

Nợ TK 338 – Phải trả, phải nộp khác

Có TK 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái.