Chênh lệch tỷ giá hối đoái từ chuyển đổi báo cáo tài chính

 

Tài khoản 6313- Chênh lệch tỷ giá hối đoái từ chuyển đổi báo cáo tài chính

Tài khoản này dùng để phản ảnh các khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái từ chuyển đổi báo cáo tài chính của cơ sở ở nước ngoài hoạt động độc lập.

Bên Có ghi: – Số chênh lệch tỷ giá hối đoái khi chuyển đổi báo cáo tài chính của cơ sở ở nước ngoài (lãi tỷ giá).
– Kết chuyển số chênh lệch tỷ giá hối đoái khi chuyển đổi báo cáo tài chính của cơ sở ở nước ngoài (lỗ tỷ giá) vào Tài khoản Chi phí khi thanh lý khoản đầu tư thuần đó ở cơ sở nước ngoài.
Bên Nợ ghi: – Số chênh lệch tỷ giá hối đoái khi chuyển đổi báo cáo tài chính của cơ sở ở nước ngoài (lỗ tỷ giá).
– Kết chuyển số chênh lệch tỷ giá hối đoái khi chuyển đổi báo cáo tài chính của cơ sở ở nước ngoài (lãi tỷ giá) vào Tài khoản Thu nhập khi thanh lý khoản đầu tư thuần đó ở cơ sở nước ngoài.
Số dư Có hoặc số dư Nợ: – Phản ảnh số chênh lệch Có hoặc số chênh lệch Nợ tỷ giá hối đoái phát sinh từ chuyển đổi báo cáo tài chính của cơ sở ở nước ngoài chưa xử lý ở thời điểm lập Bảng cân đối kế toán cuối năm tài chính.

Tài khoản 632 – Chênh lệch đánh giá lại vàng bạc, đá quý

Tài khoản này dùng để phản ảnh các khoản chênh lệch giá vàng bạc, đá quý do điều chỉnh giá vàng bạc, đá quý tồn kho, hạch toán bằng đồng Việt Nam.

Bên Có ghi: – Số tiền chênh lệch tăng giá trị vàng bạc, đá quý tồn kho.
Bên Nợ ghi: – Số tiền chênh lệch giảm giá trị vàng bạc, đá quý tồn kho.
Số dư Có hoặc số dư Nợ: – Phản ảnh số chênh lệch tăng, giảm giá trị vàng bạc, đá quý phát sinh trong năm chưa xử lý.

Cuối năm, tài khoản này tất toán số dư. Nếu tài khoản này có số dư Có, chuyển số dư Có vào tài khoản Thu nhập; Nếu tài khoản này có số dư Nợ, chuyển số dư Nợ vào tài khoản Chi phí.

Hạch toán chi tiết: – Mở 1 tài khoản chi tiết.

Tài khoản 633 – Chênh lệch đánh giá lại công cụ tài chính phái sinh

vinasc-city-154

Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản chênh lệch do đánh giá lại công cụ tài chính phái sinh của tổ chức tín dụng theo quy định.

Tài khoản này gồm các tài khoản cấp III sau:

6331- Giao dịch hoán đổi

6332- Giao dịch kỳ hạn tiền tệ

6333- Giao dịch tương lai tiền tệ

6334- Giao dịch quyền chọn tiền tệ

6338 – Công cụ phái sinh khác

Bên Có ghi: – Số chênh lệch tăng do đánh giá lại số dư các tài khoản công cụ tài chính phái sinh.
Bên Nợ ghi: – Số chênh lệch giảm do đánh giá lại số dư các tài khoản công cụ tài chính phái sinh.
Số dư Có hoặc số dư Nợ:
  – Phản ánh số chênh lệch Có hoặc số chênh lệch Nợ phát sinh trong năm chưa xử lý.
Hạch toán chi tiết: – Mở tài khoản chi tiết theo loại công cụ tài chính phái sinh.

Cuối năm, tài khoản này tất toán số dư. Nếu tài khoản này có số dư Có, chuyển số dư Có vào tài khoản thu nhập; Nếu tài khoản này có số dư Nợ, chuyển số dư Nợ vào tài khoản chi phí.