Danh mục sản phẩm phần mềm thoả mãn điều kiện sản xuất phần mềm

Thông tư này ban hành Danh mục sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử (sau đây gọi tắt là Danh mục)

dich-vu-thanh-lap-cong-ty-nuoc-ngoaiDanh mục được xây dựng nhằm hình thành hệ thống sản phẩm chuyên ngành công nghiệp phần mềm và công nghiệp phần cứng, điện tử phục vụ cho việc đăng ký kinh doanh; hoạt động đầu tư; áp dụng các chính sách thuế; chính sách ưu đãi; quản lý xuất nhập khẩu; quản lý chất lượng và các hoạt động khác liên quan tới sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử.

2. Căn cứ vào tình hình phát triển thị trường và chính sách phát triển công nghệ thông tin trong từng thời kỳ, Bộ Thông tin và Truyền thông điều chỉnh Danh mục cho phù hợp với yêu cầu quản lý.

1 Sản phẩm phần mềm

1 Nhóm phần mềm hệ thống
(System Software)

1 Hệ điều hành
(Operating System Software)

01 Hệ điều hành máy chủ
(Server operating system software)

02 Hệ điều hành máy trạm/máy tính cá nhân để bàn
(Desktop/client operating system software)

03 Hệ điều hành dùng cho thiết bị di động cầm tay
(Operating system software for portable devices)

04 Hệ điều hành dùng cho thiết bị số khác
(Other operating system software)

2 Phần mềm mạng
(Network Software)

01 Phần mềm quản trị mạng (Network management software)

02 Phần mềm an ninh, mã hóa trên mạng
(Security and encription software)

03 Phần mềm máy chủ dịch vụ
(Server software)

04 Phần mềm trung gian
(Middleware)

05 Phần mềm mạng khác
(Other network software)

3 Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu
(Database Management Software)

01 Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu máy chủ

02 Phần nềm quản trị cơ sở dữ liệu máy khách

4 Phần mềm nhúng
(Embedded software)

5 Phần mềm hệ thống khác
(Other system software)

2 Nhóm phần mềm ứng dụng
(Application Software)

1 Phần mềm ứng dụng cơ bản
(General Business Productivity Applications)

01 Phần mềm xử lý văn bản
(Word processor)

02 Phần mềm bảng tính
(Spreadsheet)

Dịch vụ kế toán

Dịch vụ kế toán

03 Phần mềm ứng dụng đồ họa
(Graphics application)

04 Phần mềm trình diễn
(Presentation application)

05 Phần mềm tra cứu, tìm kiếm, từ điển
(Search engine, reference application and dictionary)

06 Phần mềm ứng dụng cơ bản khác
(Other General Business Productivity Application)

2 Phần mềm ứng dụng đa ngành
(Cross-Industry Application Software)

01 Phần mềm quản lý nguồn lực doanh nghiệp
(Enterprise Resource Planning – ERP)

02 Phần mềm Cổng thông tin điện tử

03 Phần mềm kế toán
(Accounting software)

04 Phần mềm quản trị dự án
(Project management software)

05 Phần mềm quản lý nhân sự, chấm công
(Human resource management software)

06 Phần mềm quản lý tài sản, kho
(Warehouse management)

07 Phần mềm quản lý quan hệ khách hàng
(Customer relations management software)

08 Phần mềm quản trị, xử lý thông tin cho website
(Website management software)

09 Phần mềm ứng dụng đa ngành khác
(Other-Cross-Industry Application Software)

3 Phần mềm ứng dụng chuyên ngành
(Vertical Market Application Software)

01 Phần mềm ứng dụng trong cơ quan nhà nước (bao gồm các loại phần mềm như: phần mềm dịch vụ công trực tuyến, phần mềm một cửa điện tử, phần mềm quản lý văn bản và điều hành công việc, …)

02 Phần mềm chuyên ngành Giáo dục đào tạo (bao gồm các loại phần mềm như: phần mềm dạy học, phần mềm quản lý đào tạo, phần mềm quản lý nghiệp vụ trường học, …)

03 Phần mềm chuyên ngành Y tế (bao gồm các loại phần mềm như: phần mềm quản lý nghiệp vụ bệnh viện, phần mềm quản lý y tế dự phòng, …)

04 Phần mềm chuyên ngành Tài chính, Ngân hàng (bao gồm các loại phần mềm như: phần mềm quản lý tài chính, phần mềm quản trị ngân hàng, phần mềm ngân hàng lõi …)

05 Phần mềm chuyên ngành Xây dựng (bao gồm các loại phần mềm như: phần mềm hỗ trợ thiết kế, phần mềm quản lý quy hoạch, phần mềm quản lý thi công xây dựng …)

06 Phần mềm chuyên ngành Giao thông vận tải (bao gồm các loại phần mềm như: quản lý giám sát giao thông, phần mềm thu thập dữ liệu giao thông, phần mềm điều khiển tín hiệu giao thông …)

07 Phần mềm chuyên ngành Truyền thông, đa phương tiện (bao gồm các loại phần mềm như: phần mềm hội nghị, truyền hình trực tuyến, phần mềm xử lý ảnh, …)

08 Phần mềm chuyên ngành Điện tử – Viễn thông – CNTT (bao gồm các loại phần mềm như: phần mềm tính cước, phần mềm phân phối, điều khiển trung tâm cuộc gọi …)

09 Phần mềm chuyên ngành khác

4 Phần mềm ứng dụng cho cá nhân, gia đình
(Home Use Applications)

01 Phần mềm giải trí điện tử
(Entertainment software

02 Phần mềm giáo dục
(Home education software)

03 Phần mềm ứng dụng cho cá nhân, gia đình khác
(Other home use applications)

5 Phần mềm ứng dụng khác

3 Nhóm phần mềm công cụ

1 Phần mềm ngôn ngữ lập trình
2 Phần mềm công cụ kiểm thử phần mềm
3 Phần mềm công cụ chương trình biên dịch
4 Phần mềm công cụ hỗ trợ chương trình phát triển phần mềm
5 Phần mềm công cụ khác

4 Nhóm phần mềm tiện ích

1 Phần mềm quản trị, quản trị từ xa
2 Phần mềm sao lưu, phục hồi dữ liệu
3 Phần mềm quản lý, hiển thị file
4 Phần mềm nhận dạng, xử lý dữ liệu số
5 Phần mềm an toàn thông tin, bảo mật và chống virus
6 Phần mềm tiện ích khác
5 Loại khác

3 Các thiết bị hiển thị dữ liệu, bộ lưu trữ
01 Ổ đĩa mềm
02 Ổ đĩa cứng
03 Ổ băng
04 Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, DVD, CD (có và không có tính năng ghi)
05 Màn hình CRT, LCD, LED, OLED
06 Loại khác
4 Các thiết bị nhập dữ liệu
01 Bàn phím máy tính
02 Chuột
03 Card âm thanh và Card hình ảnh
04 Loại khác
2 Nhóm sản phẩm điện tử nghe nhìn

1 Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn thêm các tính năng sau: thu, ghi hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh; camera truyền hình, camera số và camera ghi hình ảnh nền

01 Máy nghe nhạc số
02 Micro
03 Loa
04 Thiết bị khuyếch đại âm tần
05 Bộ tăng âm điện
06 Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh
07 Thiết bị ghi, tái tạo hình ảnh (Video)
08 Máy quay phim số, chụp hình số
09 Máy thu sóng vô tuyến (Radio)
10 Máy chiếu (Projector)
11 Thiết bị truyền hình cáp
12 Loại khác
2 Loại khác
3 Nhóm sản phẩm thiết bị điện tử gia dụng

1 Tủ lạnh và Máy làm lạnh
2 Máy giặt
3 Lò vi sóng
4 Máy hút bụi
5 Thiết bị điều hòa không khí
6 Máy hút ẩm
7 Loại khác
4 Thiết bị điện tử chuyên dùng

1 Thiết bị điện tử ngành y tế
01 Kính hiển vi điện tử
02 Máy xét nghiệm
03 Máy siêu âm
04 Máy chụp X-quang
05 Máy chụp ảnh điện tử
06 Máy chụp cắt lớp
07 Máy đo điện sinh lý
08 Loại khác

2 Thiết bị điện tử ngành giao thông và xây dựng
3 Thiết bị điện tử ngành tự động hóa
4 Thiết bị điện tử ngành sinh học
5 Thiết bị điện tử ngành địa chất và môi trường
6 Thiết bị điện tử dùng ngành điện tử
7 Loại khác
5 Nhóm sản phẩm thiết bị thông tin viễn thông, điện tử đa phương tiện

1 Thiết bị dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình, viễn thông
01 Tổng đài
02 Thiết bị truyền dẫn
03 Thiết bị thu phát sóng vô tuyến điện
04 Thiết bị rađa
06 Thiết bị viba
07 Thiết bị trạm gốc
08 Thiết bị chuyển mạch, chuyển đổi tín hiệu
09 Thiết bị khuếch đại công suất
10 Loại khác

2 Điện thoại, kể cả điện thoại di động hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác
01 Điện thoại di động
02 Điện thoại hữu tuyến
03 Điện thoại di động vệ tinh
04 Điện thoại thuê bao kéo dài
05 Điện thoại sử dụng giao thức Internet
06 Loại khác
3 Các thiết bị mạng truyền dẫn

01 Bộ định tuyến (Router)
02 Bộ chuyển mạch (Switch)
03 Bộ phân phối (Hub)
04 Bộ lặp (Repeater)
05 Tổng đài truy nhập (Access Point hoặc Access Switch)
06 Các loại cáp đồng, cáp quang, cáp xoắn đôi, …
07 Thiết bị cổng, Thiết bị đầu cuối xDSL, Thiết bị tường lửa, Thiết bị chuyển mạch cổng
08 Các thiết bị mạng truyền dẫn khác
4 Loại khác
6 Phụ tùng và linh kiện phần cứng, điện tử

1 Bộ phận, phụ tùng của các nhóm sản phẩm phần cứng, điện tử thuộc nhóm từ 2.1 đến 2.5 Phụ lục này
2 Các thiết bị bán dẫn, đèn điện tử, mạch điện tử và dây cáp điện

01 Tụ điện
02 Điện trở
03 Cuộn cảm
04 Đèn đi ốt điện tử (LED)
05 Các thiết bị bán dẫn
06 Mạch in
07 Mạch điện tử tích hợp
08 Cáp đồng, cáp quang

3 Loại khác
7 Loại khác