Câu hỏi trắc nghiệm về thuế giá trị gia tăng ( GTGT)| Dịch vụ kế toán Vinasc

Dịch vụ kế toán Vinasc giới thiệu : Câu hỏi trắc nghiệm về thuế giá trị gia tăng ( GTGT)

Câu 1 :
Công ty kinh doanh cầm đồ trong kỳ tính thuế có doanh thu cầm đồ là 110 triệu đồng. Xác định Giá tính thuế GTGT ?
A . 100 triệu đồng
B . 110 triệu đồng
C . Câu A và B sai
A B C

Câu 2 :
Công ty du lịch Hà Nội thực hiện hợp đồng đưa khách du lịch từ Việt Nam đi Trung Quốc thu theo giá trọn gói là 400 USD/người đi năm ngày, Công ty du lịch Hà Nội phải chi trả cho Công ty du lịch Trung Quốc 300 USD/người thì doanh thu tính thuế của Công ty du lịch Hà Nội là

Dịch vụ kế toán

Dịch vụ kế toán

A . 400 USD/người
B . 300 USD/người
C . 100 USD/người
D . Tất cả đều sai
A B C D

Câu 3 :
Công ty Du lịch Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện hợp đồng du lịch với Thái Lan theo hình thức trọn gói 50 khách du lịch trong 05 ngày tại Việt Nam với tổng số tiền thanh toán là 32.000 USD. Phía Việt Nam phải lo chi phí toàn bộ vé máy bay, ăn, ở, thăm quan theo chương trình thoả thuận; trong đó riêng tiền vé máy bay đi từ Thái Lan sang Việt Nam và ngược lại hết 10.000 USD. Tỷ giá 1USD = 17.000 đồng Việt Nam.
Giá tính thuế GTGT theo hợp đồng này là ?

A . 340.000.000 đồng
B . 374.000.000 đồng
C . 544.000.000 đồng
A B C

Câu 4 :
Công ty kinh doanh bất động sản C bán một căn biệt thự, giá ghi trên hợp đồng chuyển nhượng là 8 tỷ đồng, trong đó giá bán nhà là 5 tỷ đồng, giá đất là 3 tỷ đồng. Công ty C thu tiền theo tiến độ thực hiện dự án. Khách mua phải trả tiền làm 3 lần, lần thứ nhất là 30% hợp đồng (2,4 tỷ đồng), lần thứ hai là 50% hợp đồng (4 tỷ đồng), lần thứ ba thanh toán số còn lại là 1,6 tỷ đồng. Xác định giá tính thuế GTGT lần thanh toán thứ 3 là ?

A . 1 tỷ đồng
B . 1,5 tỷ đồng
C . 2,5 tỷ đồng
A B C

Câu 5 :
Công ty Đầu tư và phát triển nhà A được Nhà nước giao 10.000 m2 đất để xây dựng nhà bán. Công ty bán 01 căn nhà có diện tích đất là 100 m2, giá bán nhà và chuyển quyền sử dụng đất chưa có thuế GTGT là 2 tỷ đồng (trong đó giá nhà bao gồm cả cơ sở hạ tầng 1,2 tỷ, giá chuyển quyền sử dụng đất do Công ty kê khai là 8 triệu/m2).
Cơ quan thuế quản lý trực tiếp xác định giá Công ty kê khai chưa đủ căn cứ để xác định giá tính thuế hợp lý theo quy định của pháp luật.
Tại thời điểm chuyển nhượng, giá đất do UBND quy định là 6 triệu đồng/m2 thì giá tính thuế GTGT đối với căn nhà trên là ?

A . 1,4 tỷ đồng
B . 140 triệu đồng
C . Tất cả đều sai
A B C

Câu 6 :
Công ty xây dựng B nhận thầu xây dựng công trình không bao thầu giá trị vật tư xây dựng, tổng giá trị công trình chưa có thuế GTGT là 1.500 triệu đồng, giá trị nguyên liệu, vật tư xây dựng do chủ đầu tư A cung cấp chưa có thuế GTGT là 1.000 triệu đồng thì giá tính thuế GTGT trong trường hợp này là

A . 1.500 triệu đồng
B . 500 triệu đồng
C . 1.000 triệu đồng
A B C

Câu 7 :
Công ty xây dựng Tân Kiến Tạo nhận thầu xây dựng công trình A bao gồm cả giá trị nguyên vật liệu, tổng giá trị thanh toán chưa có thuế GTGT là 1.500 triệu đồng, trong đó giá trị vật tư xây dựng chưa có thuế GTGT là 1.000 triệu đồng thì giá tính thuế GTGT công trình A là

A . 1.500 triệu đồng.
B . 1.000 triệu đồng
C . Số khác
A B C

Dịch vụ kế toán

Dịch vụ kế toán

Câu 8 :
Cơ sở sản xuất C vừa có hoạt động sản xuất thức ăn gia súc vừa có hoạt động trực tiếp chăn nuôi gia súc. Trong kỳ tính thuế có số liệu sau:
Thức ăn gia súc sản xuất để bán ra có trị giá chưa thuế GTGT là 900 triệu
Thức ăn gia súc sản xuất để phục vụ hoạt động chăn nuôi có trị giá chưa thuế GTGT là 900 triệu.
Biết Doanh thu bán gia súc trong kỳ là 900 triệu; thuế suất thuế GTGT thức ăn chăn nuôi là 5%, và Tổng số thuế GTGT đầu vào được trong kỳ là 40 triệu (hợp pháp). Xác định thuế GTGT phải nộp ?

A . 5 triệu
B . 50 triệu
C . 25 triệu
D . 70 triệu
A B C D

Câu 9 :
Cơ sở sản xuất C vừa có hoạt động sản xuất thức ăn gia súc vừa có hoạt động trực tiếp chăn nuôi gia súc. Thức ăn gia súc sản xuất ra một phần sử dụng để bán ra chịu thuế GTGT và một phần tiếp tục sử dụng cho hoạt động chăn nuôi gia súc thì

A . Cơ sở C không phải tính và nộp thuế GTGT đối với số thức ăn gia súc phục vụ hoạt động chăn nuôi.
B . Cơ sở C phải tính và nộp thuế GTGT đối với số thức ăn gia súc phục vụ hoạt động chăn nuôi
C . Câu A và B sai
D . Câu A và B đúng
A B C D

Câu 10 :
Cty Xuân Quyết sản xuất hàng may mặc có phân xưởng sợi và phân xưởng may. Cty Xuân Quyết xuất sợi thành phẩm ( vải ) Trị giá 500 triệu, từ phân xưởng sợi cho phân xưởng may để sản xuất quần áo. Xác định thuế GTGT đối với sợi thành phẩm ( vải) xuất cho phân xưởng may.

A . 50 triệu
B . 25 triệu
C . Không phải tính và nộp thuế GTGT
D . Số khác
A B C D

Câu 11 :
Đơn vị A sản xuất quạt điện, dùng 50 sản phẩm quạt lắp vào các phân xưởng sản xuất, giá bán (chưa có thuế GTGT) của loại quạt này là 1 triệu đồng/chiếc. Thuế GTGT đầu ra phải nộp tính trên số quạt xuất tiêu dùng nội bộ là

A . Không phải nộp thuế GTGT do quạt được lắp vào các phân xưởng sản xuất
B . Không phải nộp thuế GTGT do tiêu dùng nội bộ.
C . Câu A và B đúng
D . 5 triệu
A B C D

Câu 12 :
Thuế giá trị gia tăng đầu vào của tài sản cố định sử dụng đồng thời cho sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng và không chịu thuế giá trị gia tăng thì

A . Chỉ được khấu trừ số thuế giá trị gia tăng đầu vào của hàng hoá, dịch vụ sử dụng cho sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng
B . Phân bổ số thuế GTGT được khấu trừ đầu vào sử dụng cho sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng và không chịu thuế thuế giá trị gia tăng
C . Được khấu trừ toàn bộ
D . Cả 3 đều sai
A B C D

Câu 13 :
Giá thanh toán ghi trên hóa đơn giá trị gia tăng do đơn vị nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế sử dụng là:

A . Giá chưa có thuế giá trị gia tăng
B . Giá đã có thuế giá trị gia tăng
C . Giá căn cứ tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế
D . Cả 3 đều sai
A B C D

Câu 14 :
Khi nào thuế giá trị gia tăng (GTGT) đầu vào của hàng hóa, dịch vụ mua để sản xuất hàng hóa dịch vụ được khấu trừ 100%?

A . Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ dùng để sản xuất hàng hóa dịch vụ thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT
B . Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ dùng để sản xuất hàng hóa dịch vụ chịu thuế GTGT
C . Cả a và b đều đúng
D . Cả a và b đều sai
A B C D

Câu 15 :
Ông A tham gia góp vốn vào công ty vận tải hành khách z, bằng tài sản là chiếc xe ôtô Toyota 50 chỗ ngồi. Hội đồng giao nhận góp vốn tiến hành thẩm định giá trị chiếc xe Toyota góp vốn. Căn cứ vào Hoá đơn GTGT mua xe của ông A cung cấp có nội dung sau: Giá trị tiền trước thuế là 1.800 triệu đồng, Thuế GTGT là 180 triệu đồng. Nên Hội đồng chấp thuận giá tri góp vôn là 1.980 triệu đồng. Công ty Vận tải hành khách Z

A . Không được khấu trừ thuế GTGT đối với hoá đơn do ông A cung cấp, vì hoá đơn không có tên, MST, địa chỉ công ty Z
B . Được khấu trừ thuế GTGT nhưng chỉ được khấu trừ 160 triệu tiền thuế GTGT, vì trị giá xe ôtô vượt quá 1,6 tỷ
C . Được khấu trử thuế GTGT toàn bộ 180 triệu
D . Không được khấu trừ, vì tài sản do cá nhân mua rồi góp vốn vào công ty Z.
A B C D

Câu 16 :
Giá tính thuế GTGT

A . Đối với hàng hoá, dịch vụ do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là giá bán chưa có thuế GTGT.
B . Đối với hàng hoá, dịch vụ chịu thuế TTĐB là giá bán đã có thuế TTĐB nhưng chưa có thuế GTGT.
C . Đối với hàng hoá nhập khẩu là giá nhập tại cửa khẩu cộng với thuế nhập khẩu (nếu có ), cộng với thuế TTĐB ( nếu có ).
D . Câu A, B và C đúng
A B C D

Dịch vụ kế toán

Dịch vụ kế toán

Câu 17 :
Người nộp thuế kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh
A . Phải khai thuế GTGT tạm tính tuỳ theo quy định của nơi tiêu thụ
B . Phải kê khai thuế GTGT tạm tính theo tỷ lệ 2% đối với hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT 10% trên doanh thu hàng hoá, dịch vụ chưa có thuế GTGT với chi cục thuế địa phương nơi kinh doanh, bán hàng.
C . Phải kê khai thuế GTGT tạm tính theo tỷ lệ 1% đối với hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT 5% trên doanh thu hàng hoá, dịch vụ chưa thuế GTGT với chi cục thuế quản lý địa phương nơi kinh doanh, bán hàng.
D . Câu B và C đúng
A B C D

Câu 18 :
Người nộp thuế là đại lý bán hàng hoá, dịch vụ thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT

A . Phải khai thuế GTGT đối với doanh thu bán hàng đại lý và doanh thu hoa hồng đại lý được hưởng.
B . Phải kê khai thuế GTGT đối với doanh thu hoa hồng đại lý được hưởng, không kê khai thuế GTGT đối với doanh thu bán hàng đại lý.
C . Chỉ kê khai thuế GTGT đối với khoản doanh thu hoa hồng đại lý nhận được từ đơn vị giao đại lý.
D . Không phải kê khai thuế GTGT đối với doanh thu bán hàng đại lý và doanh thu hoa hồng đại lý được hưởng
A B C D

Câu 19 :
Công ty Siêu Lợi bán xe máy SCR trả góp trong 12 tháng, Biết rằng giá bán trả 1 lần chưa thuế là 35 triệu, lãi trả góp là 12 triệu. Vậy giá tính thuế GTGT là

A . 35 triệu
B . 36 triệu
C . 47 triệu
D . Tất cả đều sai
A B C D

Câu 20 :
Đối với hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT khi Doanh nghiệp xuất tiêu dùng nội bộ, tặng cho có chịu thuế GTGT không ?

A . Không chịu thuế GTGT, vì không nhằm mục đích kinh doanh kiếm lợi nhuận.
B . Không chịu thuế GTGT, nhưng phải xuất hoá đơn đầu ra và ghi rõ hàng không thu tiền do tiêu dùng nội bộ, hoặc cho tặng.
C . Có
D . Có, nhưng không cần xuất hoá đơn đầu ra.
A B C D

Câu 21 :
Đối tượng chịu thuế GTGT

A . Các loại nông sản chưa qua chế biến.
B . Các loại tài nguyên khoáng sản chưa chế biến xuất khẩu.
C . Các loại thuỷ sản do ngư dân đánh bắt chưa chế biến.
D . Tất cả đều sai
A B C D

Câu 22 :
Thuế GTGT đối Cơ sở làm đại lý dịch vụ bưu điện, xổ số, máy bay, ô tô, tàu hỏa, tàu thủy, hoặc bán bảo hiểm theo đúng giá quy định của bên giao đại lý, như thế nào là đúng?

A . Phải khai thuế GTGT đối với doanh thu hàng hóa, dịch vụ nhận bán đại lý và Không khai thuế GTGT đối với doanh thu hoa hồng đại lý được hưởng
B . Không khai thuế GTGT đối với doanh thu hàng hóa, dịch vụ nhận bán đại lý nhưng Phải khai thuế GTGT đối với doanh thu hoa hồng đại lý được hưởng
C . Không phải khai thuế GTGT đối với doanh thu hàng hóa, dịch vụ nhận bán đại lý và doanh thu hoa hồng đại lý được hưởng
D . Tất cả đều sai
A B C D

Câu 23 :
Thuế GTGT đầu vào của hàng hoá, dịch vụ sử dụng đồng thời cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế GTGT thì:

A . Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT
B . Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế GTGT
C . Cả 2 phương án trên đều sai
A B C

Câu 24 :
Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu:

A . Trong 2 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết
B . Trong 3 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết
C . Trong 4 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết
A B C

Câu 25 :
Căn cứ tính thuế GTGT là gì?

A . Giá bán hàng hóa tại cơ sở sản xuất và thuế suất
B . Giá bán hàng hóa trên thị trường và thuế suất
C . Giá tính thuế và thuế suất
D . Tât cả đều sai
A B C D

Câu 26 :
Theo phương pháp khấu trừ thuế, số thuế GTGT phải nộp được xác định bằng:

A . Thuế GTGT đầu ra x Thuế suất thuế GTGT của HHDV
B . Thuế GTGT đầu ra – Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ
C . Giá tính thuế của HHDV x Thuế suất thuế GTGT của HHDV
D . Tất cả đều sai
A B C D

Câu 27 :
Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài là đối tượng chịu mức thuế suất thuế GTGT nào?

A . 0%
B . Không thuộc diện chịu thuế GTGT
C . 5%
D . 10%
A B C D

Câu 28 :
Việc tính thuế GTGT có thể thực hiện bằng phương pháp nào?

A . Phương pháp khấu trừ thuế
B . Phương pháp tính trực tiếp trên GTGT
C . Cả 2 cách trên
A B C

Dịch vụ kế toán

Dịch vụ kế toán

Câu 29 :
Giá tính thuế GTGT đối với hàng hoá nhập khẩu là:

A . Giá nhập khẩu tại cửa khẩu + Thuế TTĐB (nếu có)
B . Giá hàng hoá nhập khẩu.
C . Giá nhập khẩu tại cửa khẩu + Thuế nhập khẩu (nếu có) + Thuế TTĐB (nếu có)
D . Giá hàng hoá nhập khẩu + Thuế nhập khẩu (nếu có)
A B C D

Câu 30 :
Giá tính thuế GTGT của hàng hóa do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là:

A . Giá bán lẻ hàng hóa trên thị trường
B . Giá bán chưa có thuế GTGT
C . Tổng số thuế GTGT ghi trên hóa đơn
D . Tất cả đều sai
A B C D

Câu 31 :
Thời hạn nộp thuế GTGT:

A . Đối với NNT theo phương pháp khấu trừ là ngày 20.
B . Đối với trường hợp nhập khẩu hàng hoá là thời hạn nộp thuế nhập khẩu.
C . Đối với hộ kinh doanh nộp thuế khoán, theo thông báo nộp thuế khoán của cơ quan thuế.
D . Tất cả các phương án trên.
A B C D

Câu 32 :
Khai thuế GTGT là loại thuế khai theo tháng và các trường hợp:

A . Khai thuế GTGT theo từng lần phát sinh đối với thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp trên doanh số của người kinh doanh không thường xuyên.
B . Khai thuế GTGT tạm tính theo từng lần phát sinh đối với hoạt động kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh
C . Khai quyết toán năm đối với thuế GTGT tính theo phương pháp tính trực tiếp trên GTGT
D . Tất cả các phương án trên.
A B C D

Câu 33 :
Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế GTGT đối với khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ:

A . Chậm nhất là ngày thứ 15 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
B . Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
C . Chậm nhất là ngày thứ 25 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
D . Chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
A B C D

Câu 34 :
Đối tượng và trường hợp nào sau đây được hoàn thuế GTGT:

A . CSKD nộp thuế theo phương pháp khấu trừ trong 3 tháng liên tục trở lên có số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết.
B . Đối tượng được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao theo quy định của Pháp lệnh về ưu đãi miễn trừ ngoại giao.
C . CSKD quyết toán thuế khi chia, tách, giải thể, phá sản, chuyển đổi sở hữu có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết hoặc có số thuế GTGT nộp thừa.

D . Cả 3 trường hợp trên
A B C D

Câu 35 :
Đối với cơ sở kinh doanh nào dưới đây trong tháng có hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu được xét hoàn thuế theo tháng:

A . Cơ sở kinh doanh trong tháng có hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu nếu thuế GTGT đầu vào của hàng hóa xuất khẩu phát sinh trong tháng chưa được khấu trừ từ 100 triệu đồng trở lên thì được xét hoàn thuế theo tháng.
B . Cơ sở kinh doanh trong tháng có hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu nếu thuế GTGT đầu vào của hàng hóa xuất khẩu phát sinh trong tháng chưa được khấu trừ từ 150 triệu đồng trở lên thì được xét hoàn thuế theo tháng.
C . Cơ sở kinh doanh trong tháng có hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu nếu thuế GTGT đầu vào của hàng hóa xuất khẩu phát sinh trong tháng chưa được khấu trừ từ 200 triệu đồng trở lên thì được xét hoàn thuế theo tháng.
D . Cơ sở kinh doanh trong tháng có hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu nếu thuế GTGT đầu vào của hàng hóa xuất khẩu phát sinh trong tháng chưa được khấu trừ từ 300 triệu đồng trở lên thì được xét hoàn thuế theo tháng.
A B C D

Câu 36 :
Cơ sở kinh doanh nào được hoàn thuế trong các trường hợp sau:

A . Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu trong 1 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết.
B . Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu trong 2 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết. Số thuế được hoàn là số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết của thời gian xin hoàn thuế.
C . Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu trong 3 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết. Số thuế được hoàn là số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết của thời gian xin hoàn thuế.
D . Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu trong 4 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết. Số thuế được hoàn là số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết của thời gian xin hoàn thuế.
A B C D

Câu 37 :
Từ 01/04/2009 trường hợp nào không được coi là thanh toán qua ngân hàng để được khấu trừ thuế GTGT đầu vào đối với HHDV từ 20 triệu đồng trở lên:

A . Bù trừ công nợ
B . Bù trừ giữa giá trị HHDV mua vào với giá trị HHDV bán ra
C . Thanh toán uỷ quyền qua bên thứ 3 thanh toán qua ngân hàng
D . Chứng từ nộp tiền mặt vào tài khoản bên bán
E . Câu A , B và C đúng
A B C D E

Câu 38 :
Từ 01/04/2009 điều kiện khấu trừ thuế GTGT đầu vào đối với HHDV từ 20 triệu đồng trở lên được bổ sung thêm quy định nào sau đây:

A . Có chứng từ thanh toán qua ngân hàng
B . Có chứng từ thanh toán qua ngân hàng, bằng chuyển khoản từ tài khoản người mua sang tài khoản người bán
C . Cả hai đáp án trên đều đúng
D . Cả hai đáp án trên đều sai
A B C D

Câu 39 :
Phương pháp tính trực tiếp trên GTGT áp dụng đối với đối tượng nào sau đây?

A . Cá nhân, hộ kinh doanh không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật.
B . Tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh không theo Luật Đầu tư và các tổ chức khác không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật.
C . Hoạt động kinh doanh mua bán, vàng, bạc, đá quý, ngoại tệ.
D . Cả ba đáp án trên đều đúng.
A B C D

Câu 40 :
Số thuế giá trị gia tăng phải nộp theo Phương pháp tính trực tiếp trên GTGT được xác định bằng (=)?

A . Số thuế giá trị gia tăng đầu ra trừ (-) số thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ.
B . Tổng số thuế GTGT đầu ra
C . Giá trị gia tăng của hàng hoá, dịch vụ chịu thuế bán ra nhân (x) với thuế suất thuế giá trị gia tăng của loại hàng hoá, dịch vụ đó.
D . Tổng giá trị hàng hoá, dịch vụ chịu thuế bán ra nhân (x) với thuế suất thuế giá trị gia tăng của loại hàng hoá, dịch vụ đó.
A B C D

Câu 41 :
DN A có hoá đơn GTGT mua vào lập ngày 12/05/2009. Trong kỳ kê khai thuế tháng 5/2009, doanh nghiệp A bỏ sót không kê khai hoá đơn này. Thời hạn kê khai, khấu trừ bổ sung tối đa là vào kỳ khai thuế tháng mấy?

A . Tháng 8/2009
B . Tháng 9/2009
C . Tháng 10/2009
D . Tháng 11/2009
A B C D

Câu 42 :
Từ ngày 01/01/2009, khi CQT thanh tra, kiểm tra thuế phát hiện trường hợp hoá đơn ghi mức thuế suất thuế giá trị gia tăng thấp hơn quy định thì xử lý bên mua như thế nào?.

A . Yêu cầu bên bán lập lại hoá đơn mới theo đúng thuế suất quy định và được kê khai bổ sung.
B . Khấu trừ thuế đầu vào theo thuế suất ghi trên hoá đơn
C . Được khấu trừ thuế đầu vào theo thuế suất quy định
D . Không được khấu trừ đầu vào.
A B C D

Câu 43 :
Từ ngày 01/01/2009, khi CQT thanh tra, kiểm tra thuế phát hiện trường hợp hoá đơn ghi mức thuế suất thuế giá trị gia tăng thấp hơn quy định thì xử lý bên bán như thế nào?.

A . Được lập lại hoá đơn mới theo đúng thuế suất quy định.
B . Phải kê khai, nộp thuế theo mức thuế suất ghi trên hoá đơn.
C . Phải kê khai, nộp thuế theo mức thuế suất quy định.
D . Không phải kê khai, nộp thuế.
A B C D

Câu 44 :
Từ ngày 01/01/2009, khi bán hàng ghi thuế suất cao hơn quy định mà CSKD chưa tự điều chỉnh, cơ quan thuế kiểm tra , phát hiện thì xử lý như sau:

A . Được lập lại hoá đơn mới theo đúng thuế suất quy định.
B . Phải kê khai, nộp thuế theo mức thuế suất ghi trên hoá đơn.
C . Phải kê khai, nộp thuế theo mức thuế suất quy định.
D . Không phải kê khai, nộp thuế.
A B C D

Câu 45 :
Phương pháp khấu trừ thuế áp dụng đối với đối tượng nào sau đây?

A . Cá nhân, hộ kinh doanh không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật.
B . Tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh không theo Luật Đầu tư và các tổ chức khác không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật.
C . Hoạt động kinh doanh mua bán, vàng, bạc, đá quý, ngoại tệ.
D . Cơ sở kinh doanh thực hiện đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật về kế toán, hoá đơn, chứng từ và đăng ký nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế.
A B C D

Câu 46 :
Số thuế GTGT phải nộp theo phương pháp khấu trừ thuế được xác định bằng (=)?

A . Số thuế GTGT đầu ra trừ (-) số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ.
B . Tổng số thuế GTGT đầu ra
C . GTGT của hàng hoá, dịch vụ chịu thuế bán ra nhân (x) với thuế suất thuế GTGT của loại hàng hoá, dịch vụ đó.
D . Số thuế GTGT đầu ra trừ (-) số thuế GTGT đầu vào.
A B C D

Câu 47 :
Thuế suất 0% không áp dụng đối với:

A . HH xuất khẩu
B . Dịch vụ xuất khẩu
C . Vận tải quốc tế
D . Xe ô tô bán cho tổ chức, cá nhân trong khu phi thuế quan
A B C D

Câu 48 :
Đối với kinh doanh bất động sản, giá tính thuế GTGT là:

A . Giá chuyển nhượng BĐS
B . Giá chuyển nhượng BĐS trừ giá đất
C . Giá chuyển nhượng BĐS trừ (-)giá đất (hoặc giá thuê đất) thực tế tại thời điểm chuyển nhượng
D . Giá bán nhà và chuyển quyền sử dụng đất
A B C D

Câu 49 :
Trường hợp xây dựng, lắp đặt thực hiện thanh toán theo hạng mục công trình hoặc giá trị khối lượng xây dựng, lắp đặt hoàn thành bàn giao, giá tính thuế GTGT là: dịch vụ kế toán

A . Giá trị xây dựng lắp đặt thực tế.
B . Giá xây dựng lắp đặt không bao gồm giá trị nguyên vật liệu, chưa có thuế GTGT
C . Giá xât dựng, lắp đặt bao gồm cả giá trị nguyên vật liệu chưa có thuế GTGT
D . Giá tính thuế hạng mục công trình hoặc giá trị khối lượng công việc hoàn thành bàn giao chưa có thuế GTGT
A B C D

Câu 50 :
Trường hợp xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, giá tính thuế GTGT là:

A . Giá trị xây dựng lắp đặt thực tế
B . Giá xây dựng lắp đặt không bao gồm giá trị nguyên vật liệu, chưa có thuế GTGT
C . Giá xây dựng, lắp đặt bao gồm cả giá trị nguyên vật liệu chưa có thuế GTGT
D . Giá tính thuế hạng mục công trình hoặc giá trị khối lượng công việc hoàn thành bàn giao chưa có thuế GTGT
A B C D